5. 3. 2026
Tác giả: Samuel Ashton
Công ty: Retigo UK
Để xem toàn bộ bảng, hãy di chuyển bảng sang bên phải.
chất gây dị ứng: DAIRY khoáng sản: 16 mg, Calcium, Calcium 181 mg, Iron, Iron 1, Magnesium, Magnesium 25 mg, Manganese, Phosphorus, Phosphorus 153 mg, Potassium, Potassium 401 mg, Sodium, Sodium 17 mg, Zinc, Zinc 1 Vitamin: 08 mg, 11 mg, 2 mg, 24 mg, 7 mg, Folate, Folate 3 µg, Niacin, Niacin 0, Riboflavin, Riboflavin 0, Thiamin, Thiamin 0, Thiamine, Vitamin A, Vitamin A 2 µg, Vitamin B6, Vitamin B6 1, Vitamin C, Vitamin C 31, Vitamin E, Vitamin E 0, Vitamin K
Vui lòng chọn thiết bị để tải công thức lên
Some text in the modal.
Trang web này sử dụng cookie để cung cấp dịch vụ và phân tích lưu lượng truy cập trang web. Bạn đồng ý với nó bằng cách sử dụng trang web này.